Перевод: с немецкого на вьетнамский

с вьетнамского на немецкий

a common

  • 1 weitverbreitet

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {diffuse} khuếch tán, rườm rà, dài dòng - {widespread} lan rộng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > weitverbreitet

  • 2 gemeinschaftlich

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {concerted} có dự tính, có bàn tính, có phối hợp, soạn cho hoà nhạc - {conjoint} nối, tiếp, chắp, ghép, hợp lại, liên kết, kết hợp - {joint}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gemeinschaftlich

  • 3 der Taschenkrebs

    - {common crab}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Taschenkrebs

  • 4 öffentlich

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {open} mở, ngỏ, mở rộng, không hạn chế, không cấm, trần, không có mui che, không gói, không bọc, trống, hở, lộ thiên, thoáng rộng, thông, không bị tắn nghẽn, công khai, rõ ràng, ra mắt, không che giấu - ai cũng biết, cởi mở, thật tình, thưa, có lỗ hổng, có khe hở..., chưa giải quyết, chưa xong, rộng rãi, phóng khoáng, sẵn sàng tiếp thu cái mới, không thành kiến, còn bỏ trống, chưa ai đảm nhiệm - chưa ai làm..., không đóng băng, không có trong sương giá, dịu, ấm áp, mở ra cho, có thể bị, quang đãng, không có sương mù, buông - {overt} không úp mở - {public} = nicht öffentlich {private}+ = öffentlich reden {to spout}+ = öffentlich tadeln {to cry out against}+ = öffentlich erklären {to profess}+ = öffentlich verfügbar {in the public domain; public domain}+ = öffentlich verkünden {to proclaim}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > öffentlich

  • 5 gebräuchlich

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {customary} theo lệ thường, thành thói quen, theo tục lệ, theo phong tục - {extant} hiện có, hiện còn - {ordinary} - {usual} thường lệ, thường dùng, dùng quen

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > gebräuchlich

  • 6 profan

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {profane} báng bổ, ngoại đạo, trần tục

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > profan

  • 7 das Massengrab

    - {common grave; mass grave}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Massengrab

  • 8 das Gemeinsame

    - {common} đất công, quyền được hưởng trên đất đai của người khác, sự chung, của chung, những người bình dân, dân chúng

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gemeinsame

  • 9 alltäglich

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {everyday} hằng ngày, dùng hằng ngày, xảy ra hằng ngày - {familiar} thuộc gia đình, thân thuộc, thân, quen thuộc, quen, không khách khí, sỗ sàng, suồng sã, lả lơi, là tình nhân của, ăn mằm với - {hackneyed} nhàm - {homely} giản dị, chất phác, không màu mè, không khách sáo, không kiểu cách, xấu, vô duyên, thô kệch - {household} gia đình, hộ, nội trợ - {humdrum} chán, buồn tẻ - {ordinary} - {prosaic} như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na, không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ, không thơ mộng, dung tục, chán ngắt - {prose} - {quotidian} - {routine} - {stale} cũ, để đã lâu, ôi, chớm thối, chớm hỏng, cũ rích, nhạt nhẽo, luyện tập quá sức, mụ mẫm, mất hiệu lực - {workaday} thường ngày

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > alltäglich

  • 10 das Stadtgespräch

    - {common talk; the talk of the town}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Stadtgespräch

  • 11 der Normalverbraucher

    - {common man}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Normalverbraucher

  • 12 normal

    - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {draft} - {normal} tiêu chuẩn,) chuẩn tác, trực giao - {ordinary} - {plain} rõ ràng, rõ rệt, đơn giản, dễ hiểu, không viết bằng mật mã, giản dị, đơn sơ, mộc mạc, chất phác, ngay thẳng, thẳng thắn, trơn, một màu, xấu, thô - {regular} đều đều, không thay đổi, thường lệ, cân đối, đều, đều đặn, trong biên chế, chuyên nghiệp, chính quy, hợp thức, có quy tắc, quy củ, đúng mực, đúng giờ giấc, đúng, thật, thật sự, hoàn toàn - không còn nghi ngờ gì nữa, ở tu viện, tu đạo - {right} thẳng, vuông, tốt, phải, có lý, phái hữu, thích hợp, cần phải có, ở trong trạng thái tốt, ngay, chính, đúng như ý muốn, đáng, xứng đáng, rất - {standard} - {usual} thường dùng, dùng quen

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > normal

  • 13 die Norm

    - {common} đất công, quyền được hưởng trên đất đai của người khác, sự chung, của chung, những người bình dân, dân chúng - {norm} quy tắc tiêu chuẩn, chỉ tiêu - {quota} phần - {standard} cờ hiệu, cờ, cánh cờ, tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu, trình độ, mức, chất lượng trung bình, lớp học, hạng, thứ, bản vị, chân, cột, cây mọc đứng, Xtanđa = Norm- {standard}+ = die zulässige Abweichung von der Norm (Technik) {tolerance}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Norm

  • 14 das Gewohnheitsrecht

    - {common law} luật tập tục - {custom} phong tục, tục lệ, luật pháp theo tục lệ, sự quen mua hàng, sự làm khách hàng, khách hàng, bạn hàng, mối hàng, thuế quan, sự đặt, sự thửa, sự đặt mua

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Gewohnheitsrecht

  • 15 der Gemeinderat

    - {common council; county council; local council; municipal council}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Gemeinderat

  • 16 das Kochsalz

    - {common salt; table salt}

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > das Kochsalz

  • 17 die Zeitrechnung

    - {chronology} niên đại học, khoa nghiên cứu niên đại, sự sắp xếp theo niên đại, bảng niên đại = vor unserer Zeitrechnung (v.u.Z.) {before common era (B.C.E.)+ = nach unserer Zeitrechnung (n.u.Z.) {common era (C.E.)+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > die Zeitrechnung

  • 18 der Nenner

    (Mathematik) - {denominator} mẫu số, mẫu thức = der kleinste gemeinsame Nenner {littlest common denominator}+ = etwas auf einen gemeinsamen Nenner bringen {to reduce something to a common denominator}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Nenner

  • 19 üblich

    - {accepted} đã được thừa nhận, đã được công nhận - {accustomed} quen với, thành thói quen, thành thường lệ - {common} chung, công, công cộng, thường, thông thường, bình thường, phổ biến, phổ thông, tầm thường, thô tục - {convenient} tiện lợi, thuận lợi, thích hợp - {conventional} quy ước, theo tập quán, theo tục lệ, theo lối cổ truyền - {customary} theo lệ thường, theo phong tục - {general} chung chung, tổng - {habitual} thường lệ, quen thuộc, thường dùng, quen thói, thường xuyên, nghiện nặng - {ordinary} - {standing} đứng, hiện hành, thường trực, chưa gặt, tù, ứ, đọng, để đứng không, không dùng - {traditional} truyền thống, theo truyền thống, theo lối cổ, theo lệ cổ - {traditionary} - {usual} dùng quen - {wonted} là thói thường = es ist üblich, daß {it is common practice that}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > üblich

  • 20 der Takt

    - {bar} barơ, thanh, thỏi, chấn song, then chắn, vật ngáng, cái ngáng đường, cồn cát ngầm, vạch ngang, vạch đường kẻ, gạch nhịp, nhịp, cần, xà, sự kháng biện, vành móng ngựa, toà, nghề luật sư, quầy bán rượu - sự trở ngại, sự cản trở - {cadence} phách, điệu, giọng đọc lên xuống nhịp nhàng uyển chuyển, ngữ điệu, nhịp bước chân đi, kết - {clock} đường chỉ viền ở cạnh bít tất, đồng hồ - {delicacy} sự duyên dáng, sự thanh nhã, sự thanh tao, vẻ thanh tú, sự yếu đuối, sự mỏng manh, trạng thái mảnh khảnh, trạng thái mảnh dẻ, sự tinh vi, sự tinh xảo, sự tinh tế, sự khéo léo - sự nhẹ nhàng, sự mềm mại, sự tế nhị, sự khó xử, sự lịch thiệp, sự nhã nhặn, tính nhạy cảm, tính dễ xúc cảm, tính nhạy, đồ ăn ngon, đồ ăn quý, cao lương mỹ vị - {rhythm} nhịp điệu, sự nhịp nhàng - {stroke} cú, cú đánh, đòn, đột quỵ, sự cố gắng, nước bài, nước đi, "cú", "miếng", "đòn", sự thành công lớn, lối bơi, kiểu bơi, nét, tiếng chuông đồng hồ, tiếng đập của trái tim, người đứng lái làm chịch stroke oar) - cái vuốt ve, sự vuốt ve - {tact} sự khéo xử, tài xử trí - {time} thời gian, thì giờ, thời, thời buổi, mùa, dịp, cơ hội, thời cơ, thời kỳ, thời đại, đời, thời hạn, kỳ hạn, giờ, lúc, lần, lượt, phen = der Takt (Auto) {cycle}+ = der Takt (Musik) {beat; measure}+ = der Takt (Elektronik) {clock}+ = der gerade Takt {common time}+ = Takt halten [mit] {to time [to]}+ = der gerade Takt (Musik) {binary measure}+ = aus dem Takt (Musik) {out of time}+ = im Takt tanzen {to dance in step}+ = den Takt angeben {to beat time}+ = den Takt schlagen (Musik) {to beat time}+ = aus dem Takt kommen {to loose beat}+

    Deutsch-Vietnamesisch Wörterbuch > der Takt

См. также в других словарях:

  • Common Lisp — Paradigm(s) Multi paradigm: procedural, functional, object oriented, meta, reflective, generic Appeared in 1984, 1994 for ANSI Common Lisp Developer ANSI X3J13 committee Typing discipline …   Wikipedia

  • Common (entertainer) — Common Performing at Ilosaarirock, Finland in 2008. Background information Birth name Lonnie Corant Jaman Shuka Rashid Lynn, Jr …   Wikipedia

  • Common cold — Classification and external resources A representation of the molecular surface of one variant of human rhinovirus. ICD 10 J …   Wikipedia

  • Common-Lisp — Inoffizielles Lisp Logo Basisdaten Paradigmen: multiparadigmatisch: funktional, prozedural …   Deutsch Wikipedia

  • Common LISP — Inoffizielles Lisp Logo Basisdaten Paradigmen: multiparadigmatisch: funktional, prozedural …   Deutsch Wikipedia

  • Common Lisp — Inoffizielles Lisp Logo Basisdaten Paradigmen: multiparadigmatisch: funktional, prozedural, modular, objektorientiert …   Deutsch Wikipedia

  • common — com·mon 1 adj 1 a: of or relating to a community at large: public common defense b: known to the community a common thief 2: belonging to or shared by two or more persons or things or by all members of a group …   Law dictionary

  • Common — Com mon, a. [Compar. {Commoner}; superl. {Commonest}.] [OE. commun, comon, OF. comun, F. commun, fr. L. communis; com + munis ready to be of service; cf. Skr. mi to make fast, set up, build, Goth. gamains common, G. gemein, and E. mean low,… …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Common bar — Common Com mon, a. [Compar. {Commoner}; superl. {Commonest}.] [OE. commun, comon, OF. comun, F. commun, fr. L. communis; com + munis ready to be of service; cf. Skr. mi to make fast, set up, build, Goth. gamains common, G. gemein, and E. mean low …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Common barrator — Common Com mon, a. [Compar. {Commoner}; superl. {Commonest}.] [OE. commun, comon, OF. comun, F. commun, fr. L. communis; com + munis ready to be of service; cf. Skr. mi to make fast, set up, build, Goth. gamains common, G. gemein, and E. mean low …   The Collaborative International Dictionary of English

  • Common Bench — Common Com mon, a. [Compar. {Commoner}; superl. {Commonest}.] [OE. commun, comon, OF. comun, F. commun, fr. L. communis; com + munis ready to be of service; cf. Skr. mi to make fast, set up, build, Goth. gamains common, G. gemein, and E. mean low …   The Collaborative International Dictionary of English

Поделиться ссылкой на выделенное

Прямая ссылка:
Нажмите правой клавишей мыши и выберите «Копировать ссылку»